<Tùy Chọn>
<Mạng>
<Chọn Giao Diện>
<Tùy Chọn>
<Mạng>
<Chọn Giao Diện>Trước khi thay đổi | Sau khi thay đổi |
<Mạng LAN Có Dây>, <Mạng LAN Không Dây>, <Mạng LAN Có Dây + Mạng LAN Có Dây>, <Mạng LAN Có Dây + Mạng LAN Không Dây> | <Đường Chính>: <Mạng LAN Có Dây>, <Mạng LAN Không Dây> |
<Đường Phụ>: Khi chọn <Mạng LAN Có Dây>: <Tắt>, <Mạng LAN Có Dây>, <Mạng LAN Không Dây> Khi chọn <Mạng LAN Không Dây>: <Tắt>, <Mạng LAN Có Dây> |
<Tùy Chọn>
<Mạng>
<Cài Đặt TCP/IP>
<Cài Đặt Proxy>Trước khi thay đổi | Sau khi thay đổi |
<Tên Người Dùng> (tối đa 24 ký tự) <Mật Mã> (tối đa 24 ký tự) | <Tên Người Dùng> (tối đa 128 ký tự) <Mật Mã> (tối đa 128 ký tự) |
[Security Settings]
[Encryption/Key Settings]
[Encryption Method Settings]Trước khi thay đổi | Sau khi thay đổi |
<Format Encryption Method to FIPS 140-2> | <Format Encryption Method to FIPS 140> |
![]() |
Chỉ có thể chỉ định cài đặt này từ Remote UI. |
<Cài Đặt Quản Lý>
<Cài Đặt Bảo Mật>
<CĐ Bảo Mật Đc Đề Xuất cho Môi Trường SD>Trước khi thay đổi | Sau khi thay đổi |
<1. Kết Nối Mạng Nội Bộ Và Internet> <2. Kết Nối Trực Tiếp với Internet> <3. Cấm Kết Nối Internet> <4. Mạng Cá Nhân (Nhà)> <5. Mạng Công Cộng> <6. Môi Trường Thông Tin Bảo Mật Cao> <Xóa Cài Đặt> | <1. Kết Nối Mạng Nội Bộ Và Internet> <2. Kết Nối Trực Tiếp với Internet> <3. Cấm Kết Nối Internet> <4. Mạng Cá Nhân (Nhà)> <5. Mạng Công Cộng> <6. Môi Trường Thông Tin Bảo Mật Cao> <Xóa Cài Đặt> <In Các Thay Đổi Cài Đặt> |