Thông Số Kỹ Thuật Mạng

Thông Dụng

Giao Thức Hỗ Trợ
TCP/IP
Loại khung: Ethernet II
Các ứng dụng in: LPD, Raw, IPP, IPPS, WSD, Mopria, AirPrint, Windows10 Mobile Print, Windows11 Mobile Print

Mạng LAN Có Dây

Giao Diện
10BASE-T, 100BASE-TX (RJ-45)

Wi-Fi

Tiêu Chuẩn
IEEE 802.11b, IEEE 802.11g, IEEE 802.11n
Phương Thức Truyền
IEEE 802.11b (Hệ thống biến điệu: DS-SS)
IEEE 802.11g (Hệ thống biến điệu: phương thức OFDM)
IEEE 802.11n (Hệ thống biến điệu: phương thức OFDM)
Chế Độ Giao Tiếp
Chế Độ Cơ Sở Hạ Tầng
Chế Độ Điểm Truy Cập
Dải tần số *1
Dải tần 2,4 GHz
Kênh
Dải tần 2,4 GHz: 1–13
Bảo Mật
(Phương Pháp Mã Hóa)
Chế Độ Cơ Sở Hạ Tầng
WPA-PSK (AES-CCMP)
WPA2-PSK (AES-CCMP)
WPA3-SAE (AES-CCMP)
WPA-EAP (AES-CCMP)
WPA2-EAP (AES-CCMP)
WPA3-EAP (AES-CCMP)
Chế Độ Điểm Truy Cập
WPA2-PSK (AES-CCMP)
Phương Pháp Thiết Lập
WPS (Wi-Fi Protected Setup), Thiết lập bằng tay
*1 Các dải tần số có sẵn có thể khác nhau tùy theo quốc gia hoặc khu vực.
EY21-00H